cuộc vui

Danh từ
Danh từ
  1. Như bữa tiệc.

Câu ví dụ

  • Cuộc vui nào rồi cũng sẽ đến hồi kết.All good things must come to an end.
  • Cuộc vui nào cũng sẽ tàn.All good things must come to an end.

Cấu tạo âm tiết

cuộcâm đầu c · vần uôc · thanh nặng
vuiâm đầu v · vần ui · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cuộc vui" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.