vui
Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "vui"
"vui" là một từ
Tính từ. Nhiều tiếng cười, cảm giác thích thú, phấn khởi. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "vui"
vui mừngLà một từ dùng để diễn tả cảnh xúc sung sướng, không buồn bãvui lòngVui vẻ bằng lòng, thỏa mãn, có cảm hứng tích cực.vui sướngVui vẻ, sung sướng.vui chơilà những hành động có tính chất vui đùa, giải trívui vẻCó vẻ ngoài lộ rõ tâm trạng rất vui.vui tươiXem vuivui thíchVui vẻ và thích thú.vui vầyCùng vui trong cảnh đầm ấm, hoà thuận.vui thúVui vẻ và hứng thú.vui nhộnVui vẻ và ồn ào, có tác dụng làm cho mọi người cùng vui (nói khái quát).
Từ có "vui" ở sau
thú vuiĐiều lôi cuốn, tạo nên hứng thú, vui thích.niềm vuilà từ chỉ cái gì đó rất là mừng, sung sướngcuộc vuiNhư bữa tiệc.yên vuiYên ổn và vui vẻ (nói khái quát)mua vuiTìm cách tiêu khiển.an vuiBình yên, an tâm và vui vẻ.trò vuiCuộc diễn ra để giải trí.mảng vuiHam mê vì vui.tươi vui.
Cùng vần "ui", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.