vui

Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

vâm đầu
uivần
ngangthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "vui"

"vui" là một từ

Tính từ. Nhiều tiếng cười, cảm giác thích thú, phấn khởi. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "vui"

Từ có "vui" ở sau

Cùng vần "ui", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.