Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lui

Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
uivần
ngangthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "lui"

"lui" là một từ

Động từ. Không tiến tới nữa mà di chuyển ngược trở lại phía sau, hướng trở về nơi xuất phát. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "lui"

Từ có "lui" ở sau

Cùng vần "ui", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.