lui
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "lui"
"lui" là một từ
Động từ. Không tiến tới nữa mà di chuyển ngược trở lại phía sau, hướng trở về nơi xuất phát. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "lui"
Từ có "lui" ở sau
rút luiBỏ một vị trí cũ trở về phía sau.tháo luiRời khỏi một đám đông để khỏi phiền nhiễu, ngượng ngùng.tới lui(Id.) . Như lui tới.thoái luiLùi lại, quay trở lại phía sau do gặp trở ngại hay sự tấn công nào đó ở phía trước.trở luiTính từ đó về thời gian trước.cáo luiXin phép rút lui ra về.tính tới tính luiTính toán và suy nghĩ một cách kỹ lưỡng.
Cùng vần "ui", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.