chui
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "chui"
"chui" là một từ
Động từ. Thò đầu vào hoặc luồn toàn thân qua chỗ hẹp, kín hoặc thấp. Xem đủ nghĩa →
Từ có "chui" ở sau
cầu chuiCầu xây dựng ở những chỗ có đường giao thông giao cắt nhau, để cho một đường đi bên trên, một đường chui qua phía dưới.hầm chuiHầm chui ngang đường, dưới một con đường khác hoặc dưới đường xe lửa.chó chui gầm chạnVí thân phận nghèo hèn phải nương nhờ, phụ thuộc vào người khác, dẫn đến sợ sệt, nhẫn nhục, mất quyền tự chủ (thường nói về người đàn ông đi ở rể).cá trê chui ốngThề dối.
Cùng vần "ui", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.