mui
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "mui"
"mui" là một từ
Danh từ. Mái che thuyền hay xe. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mui"
Từ có "mui" ở sau
quen muiĐã biết mùi một lần nên cứ muốn lần nữa, hưởng nữa.giàn muiMui thuyền làm bằng tre để lợp lá gồi lên trên.
Cùng vần "ui", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.