quen mui

Động từ
Động từ
  1. Đã biết mùi một lần nên cứ muốn lần nữa, hưởng nữa.
    • Ăn cắp quen mui.

Cấu tạo âm tiết

quenâm đầu qu · vần en · thanh ngang
muiâm đầu m · vần ui · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "quen mui" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.