mũi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 25 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "mui"
"mũi" là một từ
Danh từ. Bộ phận nhô cao ở giữa mặt người và động vật, là cơ quan của khứu giác và hô hấp. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mũi"
mũi tênVũ khí xưa làm bằng một thanh tre, sắt..., đầu nhọn, bắn bằng nỏ.mũi vạy thì lái chịu đòn(nghĩa đen): trên tàu (thuyền), mũi "vạy" là mũi tàu đã bị lệch méo, nên nó chạy không đúng hướng, có thể là vì dòng nước xoáy hay nước xiết. Còn "đòn" là cái đòn lái, tức là bánh lái. Người lái tàu (thuyền trưởng) là người chịu trách nhiệm về việc điều khiển cái đòn lái ("chịu đòn"), khi mũi vạy rồi thì họ phải rất vất vả cầm cây đòn lái để điều khiển.mũi đất(ng5)Mũi NéMột mũi biển ở thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.mũi Hảo Vọng.mũi tên hòn đạnMũi tên và viên đạn thường được dùng để ám chỉ chiến trường, nơi mà nguy cơ thương vong luôn hiện hữu.mũi trưởngChức vụ tương đương với trung đội trưởng.mũi giùiChỗ tập trung vào mà đả kích.
Từ có "mũi" ở sau
sống mũiChỗ cao nhất của mũi, chạy từ khoảng giữa hai mắt xuống đầu mũi.chõ mũiCan thiệp vào việc không dính líu đến mình.dắt mũiĐiều khiển làm cho phải tuân theo, nghe theo (hàm ý coi khinh)nước mũiChất lỏng lầy nhầy trong mũi chảy ra.sổ mũiChảy nước mũi ra.đứng mũi chịu sàoGánh vác trách nhiệm nặng nề nhất trong một công việc chung. Thành ngữ gần nghĩa giơ đầu chịu báng.ngạt mũiKhó thở vì tắc mũi.nghẹt mũiTắc mũi.nhảy mũiHắt hơi.mặt mũiMặt của con người (nói khái quát), coi là biểu trưng cho thể diện, danh dự.lên mặt lên mũi(Phng,Kng) như lên mặt (nhưng ý nhấn mạnh hơn).phỉnh mũiRất sướng vì được tâng bốc.trĩ mũiTừ chỉ chung những bệnh viêm mũi hay thối mũi.ba mũi giáp côngTiến công bằng ba hình thức kết hợp: quân sự, chính trị và binh vận.thính mũiPhân biệt mùi được nhanh và tinh.lò lửa mũi lôngÝ nói truyền hịch đi nhanh đi gấp.
Cùng vần "ui", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.