mũi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 25 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
uivần
ngãthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "mui"

"mũi" là một từ

Danh từ. Bộ phận nhô cao ở giữa mặt người và động vật, là cơ quan của khứu giác và hô hấp. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "mũi"

Từ có "mũi" ở sau

Cùng vần "ui", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.