Danh từ
- Tiến công bằng ba hình thức kết hợp: quân sự, chính trị và binh vận.
Cấu tạo âm tiết
| ba | âm đầu b · vần a · thanh ngang |
| mũi | âm đầu m · vần ui · thanh ngã |
| giáp | âm đầu gi · vần ap · thanh sắc |
| công | âm đầu c · vần ông · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "ba mũi giáp công" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.