ngạt mũi

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Khó thở vì tắc mũi.
    • Ra chơi nắng bị ngạt mũi.

Cấu tạo âm tiết

ngạtâm đầu ng · vần at · thanh nặng
mũiâm đầu m · vần ui · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "ngạt mũi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.