ngạt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "ngat"
"ngạt" là một từ
Phó từ, Danh từ. Có cảm giác khó thở hoặc không thở được. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ngạt"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "ngạt"
Từ có "ngạt" ở sau
ngột ngạtNói không khí khó thở.ngào ngạtCó mùi thơm lan toả rộng và kích thích mạnh vào khứu giác.hơi ngạtKhí hóa chất có tác dụng làm cho người ta không thở được nữa.
Cùng vần "at", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.