hơi ngạt

Danh từ
Danh từ
  1. Khí hóa chất có tác dụng làm cho người ta không thở được nữa.

Cấu tạo âm tiết

hơiâm đầu h · vần ơi · thanh ngang
ngạtâm đầu ng · vần at · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hơi ngạt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.