mạt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "mat"
"mạt" là một từ
Danh từ, Tính từ. X. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "mạt"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "mạt"
mạt chược(Giải trí) Trò chơi bốn người, sử dụng quân cờ, có gốc từ Trung Quốc.mạt cưaVụn gỗ do cưa xẻ làm rơi ra.mạt sátChỉ trích mạnh mẽ để làm mất phẩm giá người ta.mạt lộĐường cùng.mạt nghệNghề bị coi rẻ trong xã hội cũ.mạt hạngNói người thuộc hạng cuối cùng, hạng xấu nhất, hạng thấpmạt phápThời kỳ được bắt đầu từ sau khi đức Phật nhập niết bàn 1500 năm, các giáo lý mà Phật dạy (Pháp) trở nên mai một (mạt) chỉ còn mang tính hình thức.mạt thếThời đại cuối.mạt vậnVận cuối, vận suy tàn.mạt đờiHết đời mà vẫn hèn kém.
Từ có "mạt" ở sau
anh hùng mạt lộNgười anh hùng đã hết thời, không còn có tác dụng gì nữa (hàm ý bất lực, cam chịu trước hoàn cảnh bất lợi).hèn mạtThấp kém về nhân cách đến tột độ, đáng khinh bỉ.đốn mạtHư hỏng, tồi tệ đến mức đáng nguyền rủa.
Cùng vần "at", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.