gạt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "gat"
"gạt" là một từ
Động từ. Đẩy sang một bên. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "gạt"
gạt bỏKhông đếm xỉa đến.gạt tànVật đựng tàn thuốc lá, xì gà.gạt nợTrả nợ bằng vật thay tiền.gạt lệLau nước mắt.gạt gẫmLừa dối nói chung.
Từ có "gạt" ở sau
Cùng vần "at", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.