gạt lệ

Động từ
Động từ
  1. Lau nước mắt.
  2. Buồn tủi, khóc thầm.

Cấu tạo âm tiết

gạtâm đầu g · vần at · thanh nặng
lệâm đầu l · vần ê · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "gạt lệ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.