Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

gạt nợ

Động từ
Động từ
  1. Trả nợ bằng vật thay tiền.
    • Thua bạc, hắn đã gạt nợ cái xe máy
  2. Chuyển một món nợ từ người này sang người khác.
    • Tôi phải trả nợ đậy vì anh ấy gạt nợ sang tôi.

Cấu tạo âm tiết

gạtâm đầu g · vần at · thanh nặng
nợâm đầu n · vần ơ · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "gạt nợ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.