Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

quạt

Âm tiết tiếng Việt · có trong 26 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

quâm đầu
atvần
nặngthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "quat"

"quạt" là một từ

Động từ, Danh từ. Làm cho không khí di chuyển, tạo thành gió, bằng một dụng cụ. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "quạt"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "quạt"

quạt gióQuạt lớn, tạo ra luồng gió mạnh, thường dùng trong sản xuất.quạt cánhVỗ cánh để lấy đà bay lên.quạt điện.quạt máyThứ quạt có cánh quay bằng động cơ điện.quạt trầnQuạt máy treo trên trần nhà.quạt lúaquạt hòm.quạt con cócQuạt bàn loại nhỏ, dễ di chuyển.quạt hòmThứ hòm trong có cánh quạt, đổ thóc vào để quạt cho bụi và thóc lép bay đi.quạt moQuạt bằng mo cau.quạt thông gióQuạt điện được thiết kế để điều hoà không khí ở những nơi không được thông thoáng (như kho tàngnhà xưởng, nhà bếp, v.v.).quạt treo tườngQuạt điện được thiết kế để treo trên tường.quạt sênQuạt ly tâm công nghiệp chuyên sử dụng để hút khói, hút mùi, hút bụi, hút hơi nóng và cấp khí tươi, có hình dạng giống vỏ con ốc sên.quạt vảQuạt to hình lá vả, che kiệu cho đám rước.quạt bànThứ quạt máy nhỏ đặt đâu cũng được.quạt kéoThứ quạt lớn bằng cót bọc vải, hình chữ nhật, treo trên trần nhà và kéo bằng dây luồn vào một cái ròng rọc.quạt thócQuạt lớn hình vuông, bằng nan phất giấy, dùng để quạt cho bụi và thóc lép bay đi.quạt giấyQuạt bằng nan tre phất giấy, có thể khép gọn hoặc xoè ra.quạt lôngQuạt lớn làm bằng lông chim, có cán gỗ dài.quạt nanQuạt đan bằng nan tre.

Từ có "quạt" ở sau

Cùng vần "at", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.