Danh từ
- Hình các nan quạt xoè rộng ra.
- Hình rẻ quạt.
- Ánh nắng xuyên qua kẽ lá như rẻ quạt.
- Cây cùng họ với chuối, lá mọc thành hai dãy toả ra thành hình rẻ quạt, hoa xếp thành hình sao, màu vàng cam, thường trồng làm cảnh, làm thuốc.
- Cao rẻ quạt trị ho.
- Ngậm lá cây rẻ quạt.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "rẻ quạt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.