Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

rẻ quạt

Danh từ
Danh từ
  1. Hình các nan quạt xoè rộng ra.
    • Hình rẻ quạt.
    • Ánh nắng xuyên qua kẽ lá như rẻ quạt.
  2. Cây cùng họ với chuối, lá mọc thành hai dãy toả ra thành hình rẻ quạt, hoa xếp thành hình sao, màu vàng cam, thường trồng làm cảnh, làm thuốc.
    • Cao rẻ quạt trị ho.
    • Ngậm lá cây rẻ quạt.

Cấu tạo âm tiết

rẻâm đầu r · vần e · thanh hỏi
quạtâm đầu qu · vần at · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "rẻ quạt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.