Danh từ
- Quạt điện được thiết kế để treo trên tường.
- Lắp hai cái quạt treo tường trong phòng ngủ.
Cấu tạo âm tiết
| quạt | âm đầu qu · vần at · thanh nặng |
| treo | âm đầu tr · vần eo · thanh ngang |
| tường | âm đầu t · vần ương · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "quạt treo tường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.