tường

Âm tiết tiếng Việt · có trong 38 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
ươngvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "tương"

"tường" là một từ

Danh từ, Động từ. Bộ phận xây bằng gạch, đá, vữa để chống đỡ sàn gác và mái, hoặc để ngăn cách. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tường"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "tường"

tường thuậtKể lại rõ ràng, chi tiết về những sự kiện đã xảy ra.tường trìnhTrình bày rõ ràng.tường lửaPhần mềm giám sát lưu lượng truy cập đến và đi khỏi mạng riêng hoặc máy tính cá nhân, cho phép hoặc chặn lưu lượng truy cập đó tùy thuộc vào mối đe dọa mà nó nhận diện được.tường tậnRõ ràng, thấu đáo đến từng chi tiết.tường minh(diễn đạt) tỉ mỉ và rõ ràng.tường baoTường xây kín xung quanh để bảo vệ đất đai, nhà ở.tường chắn sóngMột bộ phận của đập, đê, đặt ở đỉnh đập hoặc đỉnh đê để chống lại tác dụng do sóng gây ra.tường hoaTường thấp để ngăn vườn hoa với sân.tường đôngBức tường ở phía đông. Thời xưa con gái thường ở nhà phía đông. Đây dùng chữ "tường đông" để chỉ chỗ có con gái đẹp ở.Tường TiếnMột xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Tường PhươngMột xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Tường LộcMột xã thuộc huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.tường báo vụ(quân sự) thông đạt về tình hình an ninh cho các cấp tướng lĩnh hiểu.tường viLoài cây lá nhỏ có hoa màu hồng.Tường ĐaMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.Tường SơnMột xã thuộc huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Tường PhongMột xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.tường cánhLoại tường chắn đất hai bên bờ ở thượng lưu và hạ lưu của các công trình thuỷ lợi như đập tràn, cống, vv.Tường ThượngMột xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Tường PhùMột xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Tường HạMột xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.

Từ có "tường" ở sau

Cùng vần "ương", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.