tường hoa

Danh từ
Danh từ
  1. Tường thấp để ngăn vườn hoa với sân.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tườngâm đầu t · vần ương · thanh huyền
hoaâm đầu h · vần oa · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tường hoa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.