phường
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "phương"
"phường" là một từ
Danh từ. Khu, xóm của những người cùng nghề (cũ). Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "phường"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "phường"
phường hoaPhường bán dâm và xướng ca.phường tuồnggánh hát tuồng hay tổ chức của những người hát tuồng (cũ).phường hộiTổ chức của thợ thủ công cùng nghề hoặc của nhà buôn cùng buôn một thứ hàng trong xã hội phong kiến.phường chèogánh hát chèo hay tổ chức của những người hát chèo (cũ).
Từ có "phường" ở sau
giáo phườngNơi ở riêng của những người chuyên làm nghề ca, nhạc, múa, do giai cấp phong kiến lập nên.trú phườngChỗ phố trọ, nhà trọ.oan phường vảiĐiêu toa như phường buôn bán.
Cùng vần "ương", cùng thanh huyền
đườngtrườngthườngcườngtườngnhườnggiườnglườngdườngbườngmườngrườngxườngnườngsườnghườnggườngchườngngường
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.