phường

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

phâm đầu
ươngvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "phương"

"phường" là một từ

Danh từ. Khu, xóm của những người cùng nghề (cũ). Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "phường"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "phường"

Từ có "phường" ở sau

Cùng vần "ương", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.