Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giáo phường

Danh từ
Danh từ
  1. Nơi ở riêng của những người chuyên làm nghề ca, nhạc, múa, do giai cấp phong kiến lập nên.

Cấu tạo âm tiết

giáoâm đầu gi · vần ao · thanh sắc
phườngâm đầu ph · vần ương · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "giáo phường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.