giáo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 83 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "giao"
"giáo" là một từ
Danh từ, Động từ. Võ khí bằng sắt có mũi nhọn và cán dài dùng để đâm. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "giáo"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "giáo"
giáo dụcQuá trình hoạt động có ý thức, có mục đích, có kế hoạch nhằm bồi dưỡng cho người ta những phẩm chất đạo đức, những tri thức cần thiết về tự nhiên và xã hội, cũng như những kỹ năng, kỹ xảo cần thiết trong đời sống.giáo sư(Việt Nam) Tên gọi học hàm chủ yếu dành cho các giảng viên cao cấp ở trường đại học được Nhà nước phong tặng.giáo viênNgười dạy học ở bậc phổ thông hoặc tương đương.giáo hộiTổ chức của Thiên chúa giáo, do Chúa Giê-xu lập ra để truyền đạo.giáo khoaCác môn dạy ở trường học.giáo điềuLuận điểm cơ bản của một tôn giáo, được các tín đồ tin theo một cách tuyệt đối.giáo hoàngNgười đứng đầu Giáo hội thiên chúa giáo, đóng đô ở toà thánh Vatican.giáo dânNgười dân thường theo đạo Công giáo và không phải là giáo sĩ.giáo pháiMôn phái của một tôn giáo.giáo vụBộ phận trông nom việc giảng dạy và học tập trong một trường.giáo xứLà một kiệu phân cấp quản lí trong Kitô giáo nhỏ hơn của giáo phận.giáo trìnhTập những bài giảng về một bộ môn trong trường đại học.giáo đầuHát hoặc nói để giới thiệu một vở tuồng, chèo trước khi diễn.giáo sinhHọc sinh trường sư phạm đi thực tập ở các trường phổ thông.giáo sĩNgười truyền đạo Thiên chúa từ chức linh mục trở lên.giáo nghĩaLòng kính tin vào giáo điều.giáo phápLời dạy của Phật.giáo dưỡngViệc trau giồi cho thanh thiếu niên những tri thức về khoa học xã hội và khoa học tự nhiên để rèn luyện cho họ có những nhận thức càng ngày càng sâu rộng về đấu tranh sản xuất và đấu tranh giai cấp.giáo giởLật lọng và phản trắc, không thực hiện hay làm trái điều cam kết.giáo chủNgười sáng lập hoặc đứng đầu một tôn giáo hay một hệ phái tôn giáo.giáo khuKhu vực thuộc phạm vi một tôn giáo.giáo họbộ phận nhỏ nhất trong giáo hội, là một nhóm người đi theo giáo hội.giáo huấnLời dạy bảo của các bậc cha anh.giáo hữuNgười cùng một tôn giáo.giáo thuyếtLý thuyết chung của tôn giáo.giáo ánBản ghi dàn bài chi tiết bài giảng trong một giờ của giáo viên.giáo sợiNhúng sợi vào cơm nhão hoặc hồ rồi đạp cho sợi thấm hồ.giáo học phápMôn học nghiên cứu phương pháp giảng dạy từng bộ môn.giáo cụĐồ dùng dạy học.giáo giớiTừ chỉ những người dạy học.giáo bậtThứ giáo dài mà nhỏ, thường dùng để đẩy thuyền, gặp giặc thì giơ ngọn lên đâm.giáo triềuThuật ngữ chung dùng để chỉ các tổ chức, cơ quan, văn phòng và cá nhân nhằm trợ giúp một người trong nhiệm vụ điều hành mục vụ và quản trị trong Công giáo.giáo họcGiáo viên tiểu học thời Pháp thuộc.giáo đườngNhà Thờ của đạo Thiên chúa.giáo khổNghề dạy học gian truân.giáo thụViên chức trông coi việc giáo dục tại một phủ trong thời phong kiến và Pháp thuộc.giáo tàiTài liệu dạy học.giáo mácBinh khí thời xưa nói chung.giáo phườngNơi ở riêng của những người chuyên làm nghề ca, nhạc, múa, do giai cấp phong kiến lập nên.giáo đạoChỉ bảo, dìu dắt (cũ).giáo phậnđơn vị lãnh thổ gồm nhiều giáo xứ hay giáo họ dưới quyền cai quản của một giám mục.
Từ có "giáo" ở sau
tôn giáoNiềm tin vào những gì siêu nhiên, thiêng liêng hay thần thánh, cũng như những đạo lý, tục lệ và tổ chức liên quan đến niềm tin đó.cô giáoNgười phụ nữ, đàn bà làm công việc giảng dạy.Công giáoMột giáo phái của Kitô giáo.Phật giáoTôn giáo do Thích-ca-mâu-ni từ Ấn Độ xướng ra.thầy giáoNgười đàn ông làm nghề dạy học.Hồi giáoTôn giáo do Mô-ha-mét sáng lập ở thế kỉ VII, thịnh hành ở Trung Đông, Bắc Phi và một số nước khác.Kitô giáoMột trong các tôn giáo khởi nguồn từ Abraham, đặt nền tảng trên giáo huấn, sự chết trên thánh giá và sự sống lại của Chúa Giêsu như được ký thuật trong Kinh Thánh Tân Ước.mẫu giáoSự dạy dỗ của người mẹ đối với con cái.sách giáo khoaSách soạn theo chương trình giảng dạy ở trường học.Thiên Chúa giáoGiáo hội Công giáo Rôma.thụ giáoVâng chịu sự dạy dỗ.Do Thái giáoMột tôn giáo độc thần có nguồn gốc từ Trung Đông, là tôn giáo của người Do Thái, dựa trên niềm tin vào một Đấng tối cao duy nhất.Cơ Đốc giáoĐạo Cơ Đốc.quản giáoNgười trực tiếp quản lí, dạy dỗ.Nho giáoHọc thuyết do Khổng Tử đề xuất nhằm duy trì trật tự xã hội phong kiến.bái vật giáoHình thức tôn giáo nguyên thuỷ, thờ một số bái vật.quốc giáoTôn giáo chính thức của một nước.chính giáoChính trị và giáo huấn.ngọn giáomột loại vũ khí có mũi nhọnthỉnh giáoXin dạy bảo cho.tông giáoNhư tôn giáo.Anh giáoMột giáo hội của đạo Tin Lành nhưng tổ chức độc lập, là quốc giáo của nước Anh trong thời kì cải cách tôn giáo nửa đầu thế kỉ XVI.thuyết giáoGiảng giải về lý lẽ tôn giáo.tam giáo(Id.) . Ba thứ đạo ở Trung Quốc thời trước.khuyên giáoNói những người theo Phật giáo đi quyên tiền của tín đồ để làm những việc của nhà chùa như đúc chuông, tô tượng. . .giàn giáoToàn thể những gióng, cột, xà, ván giằng với nhau, bắc tạm cho thợ đi được trong một nhà đang làm, xây tường lên cao, lợp mái.lễ giáoKhuôn phép con người phải theo trong cuộc sống, theo tư tưởng Nho giáo.quyên giáoxem khuyên giáoVăn GiáoMột xã thuộc huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang, Việt Nam.Cộng hòa Hồi giáo I-ran.trợ giáoGiáo viên các trường sơ đẳng (cũ).thanh giáoMột trào lưu tôn giáo khởi phát ở Anh, thuộc Cơ Đốc giáo, chủ trương sống khắc khổ theo giáo huấn của Kinh Thánh.Bình GiáoMột xã thuộc huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.trưởng giáoHiệu trưởng một trường tiểu học (cũ).Cộng hoà Hồi giáo Iran.tự nhiên thần giáoThuyết cho rằng tuy thế giới là do thượng đế tạo ra, nhưng không cần có những lễ nghi tôn giáo để cầu xin thượng đế.Thượng GiáoMột xã thuộc huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Khổng giáoHọc thuyết đạo đức – chính trị của Khổng Tử, trở thành hệ tư tưởng chính thống dưới thời phong kiến ở Trung Quốc và một số nước lân cận.lĩnh giáoNhận lời bảo ban của người khác (dùng một cách khiêm tốn).Cộng hòa Hồi giáo Iran.tuyên giáo"Tuyên truyền" và "giáo dục" nói tắt.
Cùng vần "ao", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.