giáo sinh

Danh từ
Danh từ
  1. Học sinh trường sư phạm đi thực tập ở các trường phổ thông.
    • Ở trường sư phạm, cụ giáo.
    • Đàn giảng văn cho các giáo sinh (Hoàng Đạo Thúy)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Sinh: học trò

Cấu tạo âm tiết

giáoâm đầu gi · vần ao · thanh sắc
sinhâm đầu s · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "giáo sinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.