Danh từ
- Học sinh trường sư phạm đi thực tập ở các trường phổ thông.
- Ở trường sư phạm, cụ giáo.
- Đàn giảng văn cho các giáo sinh (Hoàng Đạo Thúy)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Sinh: học trò
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giáo sinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.