nháo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "nhao"
"nháo" là một từ
Phó từ. Xao xác hết chỗ này đến chỗ khác. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nháo"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "nháo"
Từ có "nháo" ở sau
nhếu nháoNói nhai qua loa, không kỹ.nhốn nháoLộn xộn và ồn ào.bát nháo(Kng.) . Hết sức lộn xộn, lung tung.nhâng nháoLấc cấc, không có lễ độ.láo nháo(Kng.) . Lộn xộn, lung tung nhiều thứ, không có chút trật tự nào.
Cùng vần "ao", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.