sáo

Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
aovần
sắcthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "sao"

"sáo" là một từ

Danh từ, Tính từ. Loài chim nhảy thuộc bộ sẻ, lông đen, có điểm trắng ở cánh. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "sáo"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "sáo"

Từ có "sáo" ở sau

Cùng vần "ao", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.