sáo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "sao"
"sáo" là một từ
Danh từ, Tính từ. Loài chim nhảy thuộc bộ sẻ, lông đen, có điểm trắng ở cánh. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "sáo"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "sáo"
sáo ngữLời nói không tự nhiên, rập theo những mẫu đã có sẵn.sáo ngàLoài chim sáo có mỏ màu ngà, trán có mào lông nhỏ, thường kiếm ăn trên lưng trâu bò.sáo diềuThứ sáo cài vào diều để khi lên cao có gió phát thành tiếng vo vo.sáo sậuLoài chim sáo đầu trắng, cổ đen, mình xám, cánh trắng và đen, chung quanh mắt có da màu vàng, thường sống từng đôi.sáo lợiXem lợi dụng
Từ có "sáo" ở sau
khách sáoTừ chối nhận cái gì đó để tỏ ra vẻ lịch sự nhưng không thật lòng hoặc thật lòng.sương sáoCây thạch đen, có thân và lá làm thuốc có công dụng giúp giải nhiệt, thanh lọc cơ thể, mát gan.khuôn sáoLề lối, mẫu mực sẵn có.trứng sáoMàu xanh da trời rất nhạt như vỏ trứng con sáo.Sàng Ma SáoMột xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
Cùng vần "ao", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.