tráo

Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
aovần
sắcthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "trao"

"tráo" là một từ

Động từ. Đổi lộn để lừa dối. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tráo"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "tráo"

Từ có "tráo" ở sau

Cùng vần "ao", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.