tráo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "trao"
"tráo" là một từ
Động từ. Đổi lộn để lừa dối. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tráo"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tráo"
tráo trở(Hay đg.) . Dễ dàng thay đổi, làm trái lại điều đã nói, đã hứa, đã cam kết.tráo trácLừa dối.tráo trưngNói mắt giương to, tỏ ý nghênh ngang và vô lễ.tráo mắtNói mắt nhìn trô trố.tráo chácLừa dối, trở mặt.tráo trợnGiương mắt nhìn một cách vô lễ.
Từ có "tráo" ở sau
trơ tráoTrơ lì, vẻ ngang ngược, không hề biết hổ thẹn.trếu tráoNói ăn, nhai qua loa, không được kỹ.trao tráoNói mắt mở to nhìn thẳng.trâng tráoTrái với lịch sự thông thường, trắng trợn.
Cùng vần "ao", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.