trao tráo

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nói mắt mở to nhìn thẳng.
    • Mắt cứ trao tráo, không chịu ngủ.

Cấu tạo âm tiết

traoâm đầu tr · vần ao · thanh ngang
tráoâm đầu tr · vần ao · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "trao tráo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.