Định nghĩa
- Nói mắt mở to nhìn thẳng.
- Mắt cứ trao tráo, không chịu ngủ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trao tráo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.