ráo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "rao"
"ráo" là một từ
Tính từ. Đã khô, không còn thấm nước. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "ráo"
ráo hoảnhKhô hẳn.không có chút nước nàoráo riếtKhắt khe, rất chặt chẽ.ráo cỏÝ theo chuyện người đàn bà chồng mới chết muốn sớm được lấy người khác bèn quạt mồ chồng cho cỏ chóng héo.
Từ có "ráo" ở sau
nắng ráoKhó mang, chuyển... vì có trọng lượng lớn.cao ráoCao và khô ráo.khô ráoKhông ẩm ướt, không có nước.tạnh ráoKhô ráo, không còn mưa gió, lầy lội nữa.cạn tàu ráo mángVí việc cư xử tệ với nhau đến mức chẳng còn chút tình nghĩa gì.
Cùng vần "ao", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.