rạo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "rao"
"rạo" là một từ
Danh từ. Hàng cọc đóng ngang dòng nước để chăng lưới đón cá. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "rạo"
Từ có "rạo" ở sau
Cùng vần "ao", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.