rạo
- Hàng cọc đóng ngang dòng nước để chăng lưới đón cá.
- Cắm rạo giữa ngòi.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "rạo"
rộn rạoCảm thấy trong mình khó chịu.rạo rực(Cũ; id.) . Có cảm giác nôn nao, khó chịu trong người.rệu rạoQuá rệu.rào rạoNói tiếng nhai một vật khô và giòn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "rạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.