"dạo" hay "rạo"?

Cả hai đều đúng chính tả, nhưng nghĩa khác nhau — hai chữ chỉ khác ở âm đầu d/r. Chọn chữ theo nghĩa bạn muốn nói:

dạo

Danh từ
  1. Khoảng thời gian nào đó.
    • Dạo phải mổ dạ dày, ngửi hơi thuốc đâm sợ (Nguyễn Khải)
Động từ
  1. Đánh trống hoặc gảy đàn trước khi vào bản đàn hay bài hát chính thức.
    • Vặn đàn mấy tiếng dạo qua (Tỳ bà hành)
  2. Trgt. ý nói điều gì trước khi đi thẳng vào vấn đề.
    • Ông ấy mới nói dạo là sẽ về hưu.
  3. Đi chơi rong.
    • Dạo phố,.

Hay gặp trong: đi dạo, dạo đầu, dạo nhạc, dạo cảnh, dạo mát, nhạc dạo

Xem đủ "dạo" →

rạo

Danh từ
  1. Hàng cọc đóng ngang dòng nước để chăng lưới đón cá.
    • Cắm rạo giữa ngòi.

Hay gặp trong: rộn rạo, rạo rực, rệu rạo, rào rạo

Xem đủ "rạo" →

Mẹo nhớ: âm đầu d/r

Nghĩa theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0). Mẹo nhớ do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn — đó là xu hướng giúp đoán, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.