dạo
Phát âm (IPA): Hà Nội [zaːw˧˨ʔ] · Huế [jaːw˨˩ʔ] · Sài Gòn [jaːw˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Khoảng thời gian nào đó.
- Dạo phải mổ dạ dày, ngửi hơi thuốc đâm sợ (Nguyễn Khải)
- Đánh trống hoặc gảy đàn trước khi vào bản đàn hay bài hát chính thức.
- Vặn đàn mấy tiếng dạo qua (Tỳ bà hành)
- Trgt. ý nói điều gì trước khi đi thẳng vào vấn đề.
- Ông ấy mới nói dạo là sẽ về hưu.
- Đi chơi rong.
- Dạo phố,.
- Thiếp dạo hài lầu cũ rêu in (Chinh phụ ngâm)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"dạo" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to stroll; lately |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 逛 guàng |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "dạo"
đi dạoĐi lững thững để giải trí hoặc để ngắm cảnh, hoặc để tìm tòi, mua bán.dạo đầuDạo mở đầu để dẫn tới phần chính thức của một bản nhạc, một ca khúc.dạo cảnhĐi xem phong cảnh, hết nơi này sang nơi khác.dạo nhạc(Nhạc) lặp lại sau khi bài hát kết thúc. Đồng nghĩa với nhạc dạo.dạo mátĐi lòng vòng để hóng mát.nhạc dạoxem dạo nhạc
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.