dạo mát

Động từ
Động từ
  1. Đi lòng vòng để hóng mát.

Cấu tạo âm tiết

dạoâm đầu d · vần ao · thanh nặng
mátâm đầu m · vần at · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "dạo mát" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.