mát

Âm tiết tiếng Việt · có trong 26 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
atvần
sắcthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "mat"

"mát" là một từ

Tính từ. Dịu, hết nóng bức; làm cho dịu hay hết nóng bức. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "mát"

Từ có "mát" ở sau

Cùng vần "at", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.