mát
Âm tiết tiếng Việt · có trong 26 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "mat"
"mát" là một từ
Tính từ. Dịu, hết nóng bức; làm cho dịu hay hết nóng bức. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "mát"
mát mẻ.mát tayChữa bệnh giỏi.mát mặtĐủ sống, hết quẫn bách.mát ruộtKhoan khoái trong người, vì sự nóng bức như giảm bớt đi.mát lànhCó tác dụng tốt lành và gây cảm giác dễ chịu.mát daCó nhiệt độ bình thường.mát lòngHả hê, được vừa lòng, như ý.mát trờiThời tiết êm dịu.mát tínhBình tĩnh trong mọi hoàn cảnh.
Từ có "mát" ở sau
mất mátVương vãi, thất lạc.phó mátThức ăn bằng sữa đã đông đặc thành khối rắn hoặc dẻo, có hoặc không lên men.man mátHơi mát.bóng mátChỗ râm mát, không bị nắng chiếu.hóng mátĐón gió mát.pho mátxem phó-máttươi mátTươi và dịu mát, gây cảm giác dễ chịu, ưa thích.cười mátCười nhếch mép, không thành tiếng, tỏ vẻ mỉa mai, chê trách hoặc hờn dỗi.tản mátRải rác mỗi nơi một ít.Chăm MátMột phường thuộc thị xã Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.dạo mátĐi lòng vòng để hóng mát.rủa mátRủa bằng lời xa xôi bóng gió.nghỉ mátDưỡng sức trong mùa hè, tại một nơi có khí hậu mát.kính mátkính râmnói mátNói dịu dàng và như để khen nhưng thực ra với mục đích là chê bai trách móc.hờn mátHờn một cách kín đáo.
Cùng vần "at", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.