Định nghĩa
- Có nhiệt độ bình thường.
- Thằng bé mát da, không sốt..
- Mát da mát thịt..
- Béo tốt khỏe mạnh.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mát da" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.