mát da

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Có nhiệt độ bình thường.
    • Thằng bé mát da, không sốt..
    • Mát da mát thịt..
    • Béo tốt khỏe mạnh.

Cấu tạo âm tiết

mátâm đầu m · vần at · thanh sắc
daâm đầu d · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mát da" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.