nát
Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "nat"
"nát" là một từ
Tính từ, Động từ. Không còn giữ được nguyên hình thù như cũ, bị vụn, rời ra hoặc mềm nhão. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nát"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nát"
nát bànThế giới không tưởng theo Phật giáo, nơi tiêu thoát trọn vẹn không còn có luân hồi.nát toétNát đến mức không còn nhìn rõ hình thù gì nữa.nát rượuNói người say rượu đến mức nói lảm nhảm xằng bậy, mất tự chủ, mất cả nhân cách.nát nhừNát nhão ra.nát ganLo lắng, bối rối.nát vụnTan vỡ thành từng mảnh nhỏ.nát nhàuNói sách vở hoặc quần áo không còn phẳng phiu nữa.nát toen toétNhư nát toét (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).nát bétLục đục đến cực độ, hỏng hoàn toàn.nát ócSuy nghĩ rất vất vả để cố tìm cách giải quyết một vấn đề khó khăn phức tạp nào đó.nát nướcSuy nghĩ, bàn tính kĩ lưỡng đủ mọi cách, không có cách nào không nghĩ đến để tìm ra cách tốt nhất.nát đá phai vàngChỉ sự thề nguyền phai nhạt.
Từ có "nát" ở sau
đổ nátXem tàn tạtan nátBiến thành những mảnh vụn, không dùng được nữa; tiêu tán.mục nátHư hỏng tồi tệ.thối nátHư hỏng từ nền tảng, cơ sở.rách nátRách nhiều chỗ, đến mức gần như nát ra (nói khái quát)nhàu nátĐã bị vò, có nhiều nếp nhăn.dốt nátDốt (nói khái quát).đồng nátNgười chuyên thu gom sắt vụn, các đồ dùng hỏng bỏ đi để bán lại cho các vựa thu mua.ruỗng nátRuỗng hết ra, chỉ cần động nhẹ vào là gãy vụn.
Cùng vần "at", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.