Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đồng nát

Danh từ
Danh từ
  1. Người chuyên thu gom sắt vụn, các đồ dùng hỏng bỏ đi để bán lại cho các vựa thu mua.
    • Thu mua đồng nát.

Cấu tạo âm tiết

đồngâm đầu đ · vần ông · thanh huyền
nátâm đầu n · vần at · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đồng nát" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.