phát
Âm tiết tiếng Việt · có trong 79 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "phat"
"phát" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Một lần bắn súng, cung, nỏ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "phát"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "phát"
phát triểnMở mang từ nhỏ thành to, từ yếu thành mạnh.phát minh(Hoặc d.) . Tìm ra cái đã có sẵn trong tự nhiên mà chưa được biết tới trước đây, và có thể có cống hiến lớn cho khoa học và loài người.phát hànhĐem bán hoặc phân phối những ấn loát phẩm.phát hiệnTìm ra cái mà chưa ai biết.phát âmNói lên những âm thanh của một thứ tiếng.phát sóngPhát trên sóng vô tuyến.phát điênBực tức đến mức không còn giữ được lí trí nữa.phát biểuNói lên, nêu lên ý kiến, quan niệm, tình cảm của mình về vấn đề gì đó.phát giácThấy được kẻ làm bậy.phát ngônĐơn vị cơ bản của giao tiếp bằng ngôn ngữ nói, mang một nội dung tương đối trọn vẹn.phát sinhBắt đầu sinh ra.phát thanh viênNgười đọc tin, bài trên đài phát thanh, đài truyền hình.phát xítMột hệ tư tưởng chính trị và phong trào số đông mà muốn đặt quốc gia trong những thuật ngữ về lịch sử, văn hóa, sinh học độc nhất, trên tất cả là các động lực của lòng trung thành, và muốn tạo nên một cộng đồng quốc gia được huy động.phát đạtGiàu có, hưng thịnh lên.phát huyLàm tỏa ra tác dụng tốt.phát sángHoạt động tạo ra ánh sáng.phát thanhTruyền tin bằng loa hay bằng máy truyền thanh.phát đoanBắt đầu một sự nghiệp.phát hỏaBắt đầu cháy.phát độngThúc đẩy hành động.phát hành riêng lẻHình thức phát hành các chứng khoán cho một số lượng hạn chế nhất định các nhà đầu tư.phát điệnSinh ra dòng điện.phát tởm(đen) Việc gì gây hãi hùng.phát bệnhBắt đầu sinh bệnh.phát tánNói thuốc uống để làm cho ra mồ hôi.phát nguyênBắt nguồn.phát xạ(Vật lý học) Phát ra một bức xạ.phát phiềnLâm vào cảnh buồn rầu.phát tâmHoạt động xuất phát từ tâm nguyện của người theo đạo Phật.phát lưuĐầy người có tội đi nơi xa (cũ).phát mạiĐem bán, sau khi được chính quyền cho phép.phát tàiKiếm chác được nhiều tiền, trở nên giàu có.phát kiếnTìm ra, khi nói về một hiện tượng khoa học.phát xuấtBắt đầu, bắt nguồn từ một chỗ nào.phát nguyệnĐưa ra lời ước nguyện cho bản thân hay yêu cầu người khác thực hiện một hành động có tác dụng đem lại hạnh phúc.phát tiếtBiểu lộ, thể hiện.phát tíchNổi lên, dấy lên từ một nơi nào.phát lệnh.phát chánSinh ra chán.phát quang(Vật lý học) Phát ánh sáng mà không cần được cung cấp nhiệt.phát tácChỉ sự vật ẩn kín bỗng bạo phát.phát sốtLên cơn sốt.phát canhCho người khác cày ruộng của mình để lấy tô.phát nươngChặt cây cỏ hoang để làm nương.phát phùHóa ra phù thũng.phát ngũ sắc(Vật lý học) Nói ánh sáng trắng đi qua một môi trường hay một dụng cụ quang học bị phân tích thành tất cả các màu của quang phổ, như trong cầu vồng.phát phìBéo ra một cách quá đáng.phát chẩnCho tiền gạo những người bị tai nạn, trong xã hội cũ.
Từ có "phát" ở sau
xuất phátBắt đầu ra đi.phân phátĐem chia và phát cho từng người.lạm phátTình hình vật giá tăng mạnh khi kinh tế phát triển quá nhanh hoặc vì phát hành số lượng tiền giấy vượt quá mức nhu cầu lưu thông hàng hoá, làm cho đồng tiền mất giá.tự phátTự phát sinh, không có tổ chức lãnh đạo, thiếu cân nhắc; phân biệt với tự giác.đài phát thanhCơ quan làm công tác truyền phát lời nói và âm nhạc đi bằng sóng điện.nhà phát minhNgười sáng tạo hoặc khám phá ra một công thức, định dạng, vật dụng hay những thứ có ích.bùng phátPhát sinh, phát triển lên một cách mạnh mẽ.máy phát điệnMáy biến đổi cơ năng thành điện năng.giảm phátSự sụt giảm chung về giá cả hàng hóa và dịch vụ, thường liên quan đến sự giảm cung tiền và tín dụng trong nền kinh tế.tái phát(Bệnh cũ) Lại phát ra sau một thời gian đã khỏi.ban phátCấp cho người ở cấp dưới.cấp phátCấp cho (theo chế độ, theo quy định)súc phátTình hình kinh tế co rút vì vật giá sụt giảm.Thanh PhátMột xã thuộc huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.chuyển phátChuyển thông tin, thư tín, bưu kiện, v.v. tới người nhận.đài phátĐài phát thanh (nói tắt).người phát ngônNgười thay mặt chính thức cho một cơ quan nhà nước hoặc cho một tổ chức, một hội nghị, v.v. chịu trách nhiệm tuyên bố hoặc giải thích về những vấn đề nhất định.bạo phátXẩy ra một cách đột ngột, dữ dội.lực phát độngLực gây chuyển động.bách phát bách trúngTrăm phát trăm trúng; bắn phát nào trúng phát ấy, rất chính xác.bột phátNẩy sinh, phát sinh một cách đột ngột, mạnh mẽ, chưa được tính toán cân nhắc chu đáo.tán phátPhân phát rộng rãi.khởi phátBắt đầu sinh ra.sun phátMuối của a-xít sun-phu-rích.sốt phát banSốt nổi mẩn đỏ lên ở da.Vạn PhátMột xã thuộc huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.thế phátCắt tóc đi tu (cũ).
Cùng vần "at", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.