phát
- Một lần bắn súng, cung, nỏ.
- Bắn một phát súng.
- Kiếm được nhiều tiền hoặc gặp nhiều may mắn nhờ được mả để chỗ đất tốt, theo mê tín.
- Làm ăn dạo này phát lắm.
- Dấy lên, nổi lên, cho bùng lên.
- Phát hỏa.
- Chia, cung cấp.
- Phát giấy cho học sinh.
- Đánh bằng bàn tay mở, vào một chỗ không phải là mặt.
- Phát vào lưng.
- Vát cỏ bằng con dao dài.
- Phát cỏ.
- Phát bờ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 發.
Chữ Hán đọc là "phát"
Chữ Nôm
彂髪髮发𤼵癹発發
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"phát" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | transmit · to distribute; to broadcast |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 发 fā · 散发 sàn fā |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 配達 はいたつ |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | выдавать выдава́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | แจก jàek |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "phát"
phát minh(Hoặc d.) . Tìm ra cái đã có sẵn trong tự nhiên mà chưa được biết tới trước đây, và có thể có cống hiến lớn cho khoa học và loài người.phát hiệnTìm ra cái mà chưa ai biết.phát âmNói lên những âm thanh của một thứ tiếng.phát hànhĐem bán hoặc phân phối những ấn loát phẩm.phát điênBực tức đến mức không còn giữ được lí trí nữa.xuất phátBắt đầu ra đi.phân phátĐem chia và phát cho từng người.phát biểuNói lên, nêu lên ý kiến, quan niệm, tình cảm của mình về vấn đề gì đó.phát giácThấy được kẻ làm bậy.phát ngônĐơn vị cơ bản của giao tiếp bằng ngôn ngữ nói, mang một nội dung tương đối trọn vẹn.phát sinhBắt đầu sinh ra.phát đạtGiàu có, hưng thịnh lên.phát xítMột hệ tư tưởng chính trị và phong trào số đông mà muốn đặt quốc gia trong những thuật ngữ về lịch sử, văn hóa, sinh học độc nhất, trên tất cả là các động lực của lòng trung thành, và muốn tạo nên một cộng đồng quốc gia được huy động.phát huyLàm tỏa ra tác dụng tốt.phát sángHoạt động tạo ra ánh sáng.phát đoanBắt đầu một sự nghiệp.phát hỏaBắt đầu cháy.phát thanhTruyền tin bằng loa hay bằng máy truyền thanh.lạm phátTình hình vật giá tăng mạnh khi kinh tế phát triển quá nhanh hoặc vì phát hành số lượng tiền giấy vượt quá mức nhu cầu lưu thông hàng hoá, làm cho đồng tiền mất giá.giảm phátSự sụt giảm chung về giá cả hàng hóa và dịch vụ, thường liên quan đến sự giảm cung tiền và tín dụng trong nền kinh tế.phát độngThúc đẩy hành động.máy phát điệnMáy biến đổi cơ năng thành điện năng.nhà phát minhNgười sáng tạo hoặc khám phá ra một công thức, định dạng, vật dụng hay những thứ có ích.phát hành riêng lẻHình thức phát hành các chứng khoán cho một số lượng hạn chế nhất định các nhà đầu tư.phát điệnSinh ra dòng điện.ban phátCấp cho người ở cấp dưới.cấp phátCấp cho (theo chế độ, theo quy định)tái phát(Bệnh cũ) Lại phát ra sau một thời gian đã khỏi.phát tởm(đen) Việc gì gây hãi hùng.Thanh PhátMột xã thuộc huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.chuyển phátChuyển thông tin, thư tín, bưu kiện, v.v. tới người nhận.phát tánNói thuốc uống để làm cho ra mồ hôi.súc phátTình hình kinh tế co rút vì vật giá sụt giảm.đài phátĐài phát thanh (nói tắt).phát bệnhBắt đầu sinh bệnh.phát xuấtBắt đầu, bắt nguồn từ một chỗ nào.phát nguyệnĐưa ra lời ước nguyện cho bản thân hay yêu cầu người khác thực hiện một hành động có tác dụng đem lại hạnh phúc.phát tiếtBiểu lộ, thể hiện.phát lệnh.phát chánSinh ra chán.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phát" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.