phạt

Động từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần at

Phát âm (IPA): Hà Nội [faːt̚˧˨ʔ] · Huế [faːk̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [faːk̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Chém mạnh một nhát cho đứt ngang ra. Phạt cành đẵn gốc.
  2. Bắt phải chịu một hình thức xử lí nào đó vì đã phạm lỗi. Bị phạt vì vi phạm luật giao thông. Nộp tiền phạt. Phạt vi cảnh.

Câu ví dụ

  • Cô ấy phạt mấy đứa con của cô ta.She punished her children.
  • Anh ấy sẽ không thoát khỏi sự trừng phạt.He will not escape punishment.
  • Hình phạt của Tom sẽ là gì?What will be Tom's punishment?

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "phạt"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"phạt" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh penalize · to fine; to punish
🇷🇺 Tiếng Nga наказанный нака́занный
🇹🇭 Tiếng Thái ปรับ pràp

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "phạt"

trừng phạtTrị người có tội.hình phạtlà một hình thức phạt để trị tội những kẻ có tộixử phạtBuộc phải chịu một hình phạt hoặc hình thức khiển trách nào đó.sự trừng phạtXem hình phạtthưởng phạtThưởng công và phạt tội.quở phạttrách mắng và phạt lỗi (nói khái quát)vô thưởng vô phạtChẳng ích lợi, chẳng có tác dụng gì nhưng cũng chẳng có hại.phạt nóngViệc cảnh sát giao thông xử phạt ngay lập tức khi phát hiện người đi đường có dấu hiệu vi phạm quy định về giao thông, đường bộ.phạt vạBắt phạt vì đã phạm vào quy ước và tục lệ của làng (cũ).sát phạtĂn thua nhau một cách cay cú trong đám bạc.phạt mộcLễ bắt đầu chặt cây làm nhà (cũ).trách phạtQuở mắng và phạt lỗi.công phạtCó tác dụng mạnh và làm hại cho cơ thể.bắt phạt.sự phạtxem hình phạttem phạtTem thư dùng để xử lý trường hợp các bức thư thiếu cước. Người ta dùng các tem phạt này dán lên phong bì và thu phí còn thiếu ở người nhận thư.phạt gócPhạt lỗi người đá bóng ra sau thành bên mình.phạt nguộiHành động xử phạt người đi đường có dấu hiệu vi phạm quy định về giao thông, đường bộ thông qua thiết bị an ninh giám sát, trong khoảng thời gian nhất định.phạt đềnPhạt cầu thủ phạm lỗi nặng ở sát khung thành người đó bằng cách cho đối phương đá trực tiếp, chỉ thủ thành được đỡ bóng.thảo phạtĐem quân đi đánh dẹp (cũ).án phạt vạ(lón) Nhu cầu tiêu dùng quá lạm khiến phải trả giá đắt.cú phạt đềnxem quả phạt đềnkhung hình phạtCác hình phạt trong phạm vi từ mức tối thiểu đến mức tối đa, tòa án có thể áp dụng các mức hình phạt khác nhau phù hợp với từng trường hợp phạm tội.miễn hình phạtViệc một tòa án khoan hồng, không đưa ra hình phạt đối với người có tội, giống như miễn trách nhiệm hình sự.chấm phạt đềnĐiểm tròn trước khung thành để cho cầu thủ đối phương đá trực tiếp khi phạt đền.

Cấu tạo âm tiết

phạtâm đầu ph · vần at · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phạt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.