Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phạt nóng

Danh từ
Danh từ
  1. Việc cảnh sát giao thông xử phạt ngay lập tức khi phát hiện người đi đường có dấu hiệu vi phạm quy định về giao thông, đường bộ.

Cấu tạo âm tiết

phạtâm đầu ph · vần at · thanh nặng
nóngâm đầu n · vần ong · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phạt nóng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.