nóng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "nong"
"nóng" là một từ
Tính từ. có nhiệt độ cao. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nóng"
nóng lòngCảm thấy khó chịu vì phải đợi lâu.nóng hổiHãy còn nóng nguyên.nóng sốtĐang còn nóng.nóng bỏngXem đẹp, khiêu gợi, hấp dẫnnóng vộiHấp tấp muốn làm xong ngay, muốn có ngay.nóng nực.nóng mắtBốc lên cơn tức giận.nóng nảyCó tính hay cáu gắt.nóng ruột.nóng chảy(Vật lý học) Đổi từ thể rắn sang thể lỏng khi nhiệt độ tăng.nóng bứcNói trời nóng làm cho khó chịu.nóng máuNổi quạu vì điều gì ghê gớm.nóng tiếtTức giận lắm.nóng đầuNói trẻ em bắt đầu sốt.nóng ănMuốn được ngay.nóng bà cốchỉ cái gì đó rất là nóng. Đây là cách nói không nghi thứcnóng đỏ(Vật lý học) Nói một vật sáng chói vì nhiệt độ của nó lên rất cao.
Từ có "nóng" ở sau
nôn nóngNóng ruột.nong nóngHơi nóng.máu nóngTính nóng nảy, có nhiệt tình.suối nóng phun(Địa lý học) . Suối có những tia nước sôi phun ra từng đợt và để lại những khoáng chất sau khi chảy và bay hơi.máy làm nónglà cái máy dùng khi trời lạnh.Kiềng canh nóng thổi rau nguộiTừ chữ "Trừng canh xuy tê" là do rút gọn từ câu "Trừng thang canh nhi xuy lãnh tê" trong Sở từ. ý nói kinh nghiệm xương máu, những tổn thất đã qua mà rút ra bài học cảnh giác.
Cùng vần "ong", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.