nóng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
ongvần
sắcthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "nong"

"nóng" là một từ

Tính từ. có nhiệt độ cao. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "nóng"

Từ có "nóng" ở sau

Cùng vần "ong", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.