Danh từ riêng
- Từ chữ "Trừng canh xuy tê" là do rút gọn từ câu "Trừng thang canh nhi xuy lãnh tê" trong Sở từ. ý nói kinh nghiệm xương máu, những tổn thất đã qua mà rút ra bài học cảnh giác.
Cấu tạo âm tiết
| kiềng | âm đầu k · vần iêng · thanh huyền |
| canh | âm đầu c · vần anh · thanh ngang |
| nóng | âm đầu n · vần ong · thanh sắc |
| thổi | âm đầu th · vần ôi · thanh hỏi |
| rau | âm đầu r · vần au · thanh ngang |
| nguội | âm đầu ng · vần uôi · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "Kiềng canh nóng thổi rau nguội" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.