Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Kiềng canh nóng thổi rau nguội

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Từ chữ "Trừng canh xuy tê" là do rút gọn từ câu "Trừng thang canh nhi xuy lãnh tê" trong Sở từ. ý nói kinh nghiệm xương máu, những tổn thất đã qua mà rút ra bài học cảnh giác.

Cấu tạo âm tiết

kiềngâm đầu k · vần iêng · thanh huyền
canhâm đầu c · vần anh · thanh ngang
nóngâm đầu n · vần ong · thanh sắc
thổiâm đầu th · vần ôi · thanh hỏi
rauâm đầu r · vần au · thanh ngang
nguộiâm đầu ng · vần uôi · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "Kiềng canh nóng thổi rau nguội" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.