rau
Âm tiết tiếng Việt · có trong 39 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "rau"
"rau" là một từ
Danh từ. Phần lá của thực vật, có thể ăn sống hoặc được có thể được luộc lên hay nấu canh để ăn. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "rau"
rau chân vịtLoài thực vật có hoa thuộc họ Dền (Amaranthaceae), có nguồn gốc ở miền Trung và Tây Nam Á.rau sốngRau ăn sống.rau ráuTừ mô phỏng tiếng nhai vật giòn một cách ngon lành.rau câuTảo đỏ mọc ở ven biển, gồm nhiều loài có hình dáng khác nhau, dùng để nấu thạch, làm rau ăn.rau cỏRau ăn nói chung.rau xà-láchxem xà láchrau rămLoài rau mọc bò, ngọn ngóc lên, lá dài và nhọn, mùi thơm, vị cay, dùng làm gia vị.rau màuRau và hoa màu, dùng làm lương thực phụ (nói khái quát)rau máLoài rau thân bò, lá có cuống dài, phiến lá tròn khía tai bèo, mọc dại, ăn có vị đăng đắng.rau sắngLoài cây nhỡ, lá tròn, mượt, dùng nấu canh.rau muốngLoài rau cùng họ với khoai lang, thường trồng ở ao, ngọn và lá dùng làm rau ăn.rau dưaMón ăn thanh đạm.rau thuầnMột thứ rau ở nơi thôn dã.rau lấpCây thân cỏ, mọc bò, lá thuôn nhỏ, có bẹ, thường làm thức ăn cho lợn.rau mùiLoài rau cùng họ với rau má, lá ở gốc thì gần nguyên, lá ở ngọn thì xẻ thành dải hẹp như sợi chỉ, dùng làm gia vị.rau langNgọn cây khoai lang, luộc làm rau ăn.rau đậuTừ chỉ chung các thứ rau ăn.rau bíNgọn bí ngô dùng làm rau ăn.rau ngótLoài rau cùng họ với thầu dầu, lá hình bầu dục, mọc thành hai hàng, dùng nấu canh.rau rútLoài rau mọc nổi ngang mặt nước, quanh thân có phao xốp màu trắng, cọng dùng làm rau ăn.rau dệuLoài cây mọc dại cùng họ với rau giền, hoa màu trắng, ngọn ăn được.rau khúcLoài rau cùng họ với cúc, lá nguyên, mặt dưới có lông trắng dùng gói bánh khúc.rau đayLoài rau cùng họ với cây đay, lá có răng, hoa màu vàng, ngọn dùng làm rau ăn, nấu có chất nhớt.rau chuaThứ rau giàu axit, thường ăn sống kèm các món khó tiêu.rau mảnh bátLoài dây leo, lá nhẵn, hình tim và có khía. Có thể dùng nấu canh (lá non) và làm thuốc.rau cầnLoài rau lá xẻ hình lông chim, trồng ở ruộng thấp, ăn có mùi hơi hắc.rau samLoài cây bò, mọc dại, màu tim tím, lá dày và nhỏ, vị hơi đắng và nhớt, có thể dùng làm rau ăn.rau giềnLoài rau lá nguyên, hoa họp thành bông ở đầu cành, có lắm loài như giền cơm, giền tía.rau muốiLoài rau lá hình thoi, chỉ có răng ở hai cạnh trên, mặt dưới có lông, dùng để nấu canh.rau ngổLoài rau cùng họ với cúc mọc ở dưới nước, lá dài, không cuống, mọc đối hay từng ba cái một.rau diếpLoài rau cùng họ với cúc, hoa màu vàng, lá dùng để ăn ghém.rau ghémRau sống thái nhỏ.
Từ có "rau" ở sau
chăn rauTán tỉnh, dụ dỗ hoặc lợi dụng những cô gái trẻ, chưa có nhiều kinh nghiệm tình trường (thường gọi là "rau" hay "rau sạch") để quan hệ tình dục.đầu rauKhối đất nặn hình hơi khum, gồm ba hòn đặt chụm đầu vào nhau để bắc nồi lên đun.đồ rauxem đầu rauhẩm hút tương rauCảnh nghèo.lườm rau gắp thịtLàm nhiễu sự quan tâm của kẻ khác.Kiềng canh nóng thổi rau nguộiTừ chữ "Trừng canh xuy tê" là do rút gọn từ câu "Trừng thang canh nhi xuy lãnh tê" trong Sở từ. ý nói kinh nghiệm xương máu, những tổn thất đã qua mà rút ra bài học cảnh giác.
Cùng vần "au", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.