nhau

Âm tiết tiếng Việt · có trong 23 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nhâm đầu
auvần
ngangthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "nhau"

"nhau" là một từ

Danh từ. Bộ phận đặc biệt ở dạ con, có chức năng trao đổi chất dinh dưỡng giữa cơ thể mẹ và thai. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "nhau"

Từ có "nhau" ở sau

đánh nhauLàm nhau bị đau đớn bằng cách đấm vào nhau; chiến đấu.giống nhauBiểu thị hiện tượng, trạng thái, hoạt động, tính chất của trường hợp sắp nêu ra so với những trường hợp vừa được nói đến hay là so với trước kia tương tự nhau.khác nhauTừ biểu thị hiện tượng, trạng thái, hoạt động, tính chất của trường hợp sắp nêu ra so với những trường hợp vừa được nói đến hay là so với trước kia khác, không giống nhau.lẫn nhauCó qua có lại.cãi nhauChuỗi hành động phản bác lại ý kiến của hai hay nhiều bên trong một cuộc tranh luận.bằng nhauKhông hơn, không kém.với nhauCùng nhau trong một tập hợp sự vật hoặc hành động.gặp nhaulà một hành động gặp mặt, thấy mặt nhau ngoài đờinhư nhauxem giống nhauTài mệnh ghét nhauNói việc người có tài, vận mệnh thường long đong.lấy nhauNói trai gái kết với nhau thành vợ chồng.đều nhauKhông khác nhau về số lượng, về kích thước.tí nhauTrẻ con còn nhỏ dại (hàm ý vui đùa hay thân mật)ngang nhauXem bằng nhaulau nhauNhỏ bé sàn sàn bằng nhau.chôn nhau cắt rốnThuộc nơi mình sinh ra, thuộc quê hương nơi có sự gắn bó máu thịt với mình (chôn nhau, cắt rốn là hai việc đầu tiên phải làm, gắn liền với sự ra đời của một con người).chửi nhauXem chửiđóng cửa bảo nhauGiải quyết việc nội bộ cho êm thấm, không để người đời dị nghị.góc bù nhauHai góc có tổng bằng một góc bẹt.phịch nhauQuan hệ tình dục..bình thông nhauHệ thống hai hay nhiều bình chứa chất lỏng thông với nhau bằng những ống đáy, khiến chất lỏng có thể chuyển tự do từ bình này qua bình khác.

Cùng vần "au", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.