Tục ngữ
- Giải quyết việc nội bộ cho êm thấm, không để người đời dị nghị.
Cấu tạo âm tiết
| đóng | âm đầu đ · vần ong · thanh sắc |
| cửa | âm đầu c · vần ưa · thanh hỏi |
| bảo | âm đầu b · vần ao · thanh hỏi |
| nhau | âm đầu nh · vần au · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "đóng cửa bảo nhau" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.