Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bảo

Âm tiết tiếng Việt · có trong 95 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
aovần
hỏithanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "bao"

"bảo" là một từ

Động từ. Nói ra điều gì đó với người ngang hàng hay người dưới. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "bảo"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "bảo"

bảo vệNgười phụ trách giữ gìn an toàn cho một cơ quan hay một nhân vật.bảo đảmSự thực hiện được hoặc giữ được.bảo quảnGiữ gìn, trông nom để khỏi hư hỏng, hao hụt.bảo hiểmMột hình thức phân phối lại thu nhập quốc dân nhằm hình thành một loại quỹ tiền tệ dùng bù đắp lại những tổn thất do thiên tai, tai nạn và những rủi ro khác gây ra.bảo anGiữ gìn an ninh.bảo tồnGìn giữ (cái có ý nghĩa lịch sử thuộc tài sản chung), không để bị mất mát, tổn thất.bảo trìGiữ gìn cho không hư, giữ cho còn hoạt động tốt.bảo lãnhBảo đảm cho (một cá nhân hoặc tổ chức) làm một việc hoặc hưởng một quyền lợi có gắn với nghĩa vụ, chịu trách nhiệm nếu (cá nhân hoặc tổ chức ấy) sau này không thực hiện nghĩa vụ.bảo mậtGiữ bí mật của nhà nước, của tổ chức.bảo hộGiúp đỡ che chở.bảo thủDuy trì cái cũ sẵn có, không chịu thay đổi, không chịu đổi mới.bảo dưỡngTrông nom, giữ gìn, sửa chữa (thiết bị, cầu đường, v.v.) khi cần thiết, giữ ở trạng thái có thể sử dụng bình thường.bảo bốiVật báu có phép lạ trong truyện thần thoại hoặc vật quý giá cần được trân trọng, giữ gìn.bảo hành(cơ sở sản xuất hoặc bán ra mặt hàng) cam kết sửa chữa miễn phí những lỗi hỏng hóc, nếu có, trong một thời hạn nhất định.bảo trợTrợ giúp, đỡ đầu.Bảo Bình(Thiên văn học) Một trong mười hai chòm sao hoàng đạo, nằm phía tây đối với chòm sao Ma Kết, phía đông nam đối với chòm sao Song Ngư.bảo kê(Khẩu ngữ) Bảo vệ (thường cho những hoạt động không lành mạnh).bảo hoàngCó xu hướng ủng hộ, bảo vệ chế độ quân chủ.bảo vậtĐồ vật quý báu được gìn giữ từ lâu, truyền từ đời này sang đời khác.bảo toàn năng lượng(Vật lý học) Định luật khẳng định rằng năng lượng (có thể tính tương đương qua khối lượng) không sinh không diệt.Bảo ĐàiVùng đồi cao ở tỉnh Hà Bắc, Việt Nam. Phía tây bắc là sông Thương, phía nam - sông Lục Nam, phía đông - các nhánh của sông Hoá và sông Lục Nam. Diện tích khoảng 625km2. Đỉnh cao nhất Bảo Đài 376m. Có các hồ chứa nước Cấm Sơn và Quân Thần. Cấu tạo chủ yếu bởi cát kết và đá phiến triat.bảo mẫuNgười phụ nữ làm công việc trông giữ trẻ, nuôi trẻ.bảo chứngBảo đảm cho.bảo hòaĐồng Nai.bảo mạngLo giữ gìn tính mạng (trong một sự nghiệp đấu tranh vũ trang), sợ phải hi sinh.bảo trọngChú ý giữ gìn cho được mạnh khoẻ, an toàn.bảo lưuGiữ lại cái cũ, cái vốn có, cái đã có.Bảo ToànMột xã thuộc huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.bảo hiểm bắt buộcHình thức bảo hiểm mà người được bảo hiểm và cơ quan bảo hiểm có nghĩa vụ phải thực hiện và không được tự ý thay đổi.bảo toàn khối lượngKhối lượng tổng cộng của các chất tham gia phản ứng hóa học luôn bằng khối lượng tổng cộng của các chất được tạo ra.bảo kiếmGươm báu của nhà vua.bảo hiểm y tếHình thức bảo hiểm mà đối tượng tham gia được hưởng các quyền lợi về chăm sóc sức khoẻ và điều trị bệnh.bảo hiểm phi nhân thọHình thức bảo hiểm mà đối tượng được bảo hiểm không phải là con người (chẳng hạn như nhà cửa, ô tô, v.v.).Bảo HiệuMột xã thuộc huyện Yên Thuỷ, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.Bảo ThuậnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Ba Tri (Bến Tre), h. Di Linh (Lâm Đồng), Việt Nam.bảo hiểm nhân thọHình thức bảo hiểm mà cơ quan bảo hiểm sẽ phải trả cho người được bảo hiểm một khoản tiền theo đúng thời hạn đã thoả thuận hoặc khi người được bảo hiểm gặp tai nạn, rủi ro.Bảo ThanhMột xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Bảo NhaiMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.bảo bọcXem bao bọcBảo LinhMột xã thuộc huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.bảo luỹLô cốt công sự, tường thành đắp lên ngăn giặc.Bảo HàMột xã thuộc huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Bảo VinhMột xã thuộc huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.bảo mệnhxem bảo mạngBảo ThànhMột xã thuộc huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Bảo NinhMột xã thuộc thị xã Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.bảo cửĐề cử ai làm công việc hệ trọng gì.Bảo LýMột xã thuộc huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.

Từ có "bảo" ở sau

đảm bảo(Và d.) . Như bảo đảm.viện bảo tàngNơi giữ gìn trân trọng những di tích lịch sử.pháp bảoPhép mầu của nhà Phật.trân bảoĐồ quý báu.Vĩnh BảoMột huyện thuộc thành phố Hải Phòng, Việt Nam.chỉ bảoDạy bảo một cách cụ thể, tường tận (nói khái quát).dạy bảoBảo ban cho người khác biết điều hay lẽ phải.dễ bảoNgoan ngoãn.khuyên bảoBảo với thái độ ân cần cho biết điều hay lẽ phải, điều nên làm hoặc không nên làm (nói khái quát).sai bảoSai nói chung, đưa ra mệnh lệnh để người khác thực hiện.gia bảoCủa quý trong nhà, thường do ông cha để lại.dặn bảoNói để người ta làm theo.ai bảo(Khẩu ngữ) Từ dùng để giải thích và quy lỗi cho một người nào về điều không hay đã xảy ra cho bản thân người ấy.truyền bảoChỉ bảo dạy dỗ người dưới.thất bảoBảy thứ của báu, là.Thiên bảoMột bài thơ trong Kinh Thi có chín chữ như để chúc tụng nhà vua.răn bảo.Quỳnh BảoMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Thọ thế bảo nguyênSách thuốc của Cung Đình Hiền đời Minh soạn.hồng bảo(Địa lý học) Đá quí, trong suốt, là một loại cương ngọc, có màu đỏ thắm, có khi hơi ngả sang hồng hoặc tím.định luật bảo toànNhững định luật cơ bản của vật lí theo đó trong những điều kiện nhất định một số đại lượng vật lí không thay đổi theo thời gian (nói tổng quát).bụng bảo dạTự nhủ mình, không nói ra.Xuân BảoMột xã thuộc huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.thuốc bảo vệ thực vậtCác hợp chất hóa học có tác dụng tiêu diệt các sinh vật gây hại cho cây trồng. Các loại thuốc này bao gồm: thuốc trừ côn trùng (còn gọi là thuốc trừ sâu), thuốc trừ bệnh cây, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ chuột, thuốc trừ ốc bươu vàng...mách bảoChỉ cho điều hay, điều cần.định luật bảo toàn khối lượngxem bảo toàn khối lượngtổ bảo nôngĐơn vị dân quân tự vệ có nhiệm vụ bảo vệ tài sản hợp tác xã nông nghiệp thời chiến tranh và bao cấp tại ngày xưa.đường triều thái bảoChức thái bảo của vua Đường tặng Mai công.đóng cửa bảo nhauGiải quyết việc nội bộ cho êm thấm, không để người đời dị nghị.người bảo vệXem vệ sĩĐông y Bảo GiámSách thuốc do Hứa Tuấn người Triều Tiền, thâu thái những lý luận và phương pháp của các sách thuốc Trung Quốc mà soạn ra.thái bảoChức quan hàng thứ ba của bậc tam công trong xã hội phong kiến.thiếu bảoChức quan to trong triều đình phong kiến.châu bảoChỉ đồ quý giá như trân châu, vàng, ngọc.tứ bảoBốn vật báu của nhà văn xưa là bút, giấy, mực, nghiên.an dân bảo quốcGiữ cho quốc gia dân chúng được bằng an.

Cùng vần "ao", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.