Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Thiên bảo

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Một bài thơ trong Kinh Thi có chín chữ như để chúc tụng nhà vua.
    • Bền như núi, dài như sông, đẹp như mặt trăng, đỏ như mặt trời mọc v.v. nghĩa là điều gì cũng tuyệt

Cấu tạo âm tiết

thiênâm đầu th · vần iên · thanh ngang
bảoâm đầu b · vần ao · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "Thiên bảo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.