bảo cử

Danh từ
Danh từ
  1. Đề cử ai làm công việc hệ trọng gì.

Cấu tạo âm tiết

bảoâm đầu b · vần ao · thanh hỏi
cửâm đầu c · vần ư · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "bảo cử" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.